GIỚI THIỆU CHUNG VỀ GẬY DRIVER ROGUE ST MAX
DÒNG GẬY DRIVER MANG LẠI TỐC ĐỘ VÀ SỰ ỔN ĐỊNH TỐT NHẤT TỪ TRƯỚC ĐẾN NAY CỦA CALLAWAY
TÍNH NĂNG NỔI BẬT
GIA TĂNG TỐC ĐỘ, SỰ ỔN ĐỊNH VÀ CHỈ SỐ MOI CAO NHỜ VÀO VÍT TUNGSTEN SPEED
Một vít trọng lượng khoảng 26g làm từ chất liệu Vonfram được đặt sâu và thấp ở phía sau đầu gậy. Điều này làm tăng tốc độ kể cả những cú đánh lệch tâm và cung cấp độ ổn định thông qua MOI cao.
KHUNG TỐC ĐỘ JAILBREAK MANG LẠI TỐC ĐỘ VÀ ĐỘ ỔN ĐỊNH
Khung tốc độ Jailbreak Speed Frame được thiết kế nhờ vào bằng sáng chế AI - một trong những công nghệ đi đầu của hãng. Nhờ đó, tạo sự ổn định theo hướng ngang và xoắn . Callaway điều chỉnh một số thay đổi trên cấu trúc, hình dạng và vị trí mang lại tốc độ vượt trội hơn trên toàn bề mặt gậy.
MẶT GẬY ĐƯỢC THIẾT KẾ BỞI A.I. LÀM GIẢM ĐỘ XOÁY VÀ GIA TĂNG SỰ ỔN ĐỊNH
Là một công ty dẫn đầu ngành về Trí tuệ nhân tạo, Callaway tối ưu hóa về độ xoáy và độ phóng theo tốc độ bóng. Công thức này nhằm giảm độ xoáy trên mặt gậy, theo đó làm tăng độ ổn định của đường bóng tốt hơn.
CẤU TRÚC UNIBODY TẠO RA ĐỘ ỔN ĐỊNH VÀ THÂN THIỆN CHO NGƯỜI CHƠI
Cấu trúc unibody titanium đem lại sự ổn định và giảm trọng tâm, trong khi phần trên và đế gậy được làm từ Triaxial Carbon làm giảm trọng lượng gậy. Với trọng lượng được được phân bổ lại một cách chính xác này giúp mang lại độ ổn định với góc phóng cao và độ lệch kéo nhẹ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG TIN CỦA GẬY DRIVER CALLAWAY ROGUE ST MAX
MODEL | LOFT | AVAILABILITY | STANDARD LENGTH | LIE | CC | SWING WEIGHT |
---|---|---|---|---|---|---|
9° | ADJUSTABLE (8°-11°) | RH / LH | 45.75" | 60° (ADJUSTABLE) | 460 | D3 (40/50G) |
10.5° | ADJUSTABLE (9.5°-12.5°) | RH / LH | 45.75" | 60° (ADJUSTABLE) | 460 | D3 (40/50G) |
12° | ADJUSTABLE (11°-14°) | RH / LH | 45.75" | 60° (ADJUSTABLE) | 460 | D3 (40/50G) |
NEW MITSUBISHI TENSEI AV BLUE 55 GRAPHITE
MANUFACTURER | FLEX | WEIGHT CLASS | TORQUE | KICKPOINT |
---|---|---|---|---|
MITSUBISHI CHEMICAL | REGULAR | 55 | MID-HIGH | MID |
MITSUBISHI CHEMICAL | STIFF | 55 | MID | MID |
NEW MITSUBISHI TENSEI AV BLUE 65 GRAPHITE
MANUFACTURER | FLEX | WEIGHT CLASS | TORQUE | KICKPOINT |
---|---|---|---|---|
MITSUBISHI CHEMICAL | REGULAR | 65 | MID | MID |
MITSUBISHI CHEMICAL | STIFF | 65 | LOW-MID | MID |
NEW MITSUBISHI TENSEI AV WHITE 65 GRAPHITE
MANUFACTURER | FLEX | WEIGHT CLASS | TORQUE | KICKPOINT |
---|---|---|---|---|
MITSUBISHI CHEMICAL | STIFF | 65 | LOW-MID | HIGH |
MITSUBISHI CHEMICAL | X-STIFF | 65 | LOW | HIGH |
FUJIKURA VENTUS BLUE 5 (NON-VELOCORE) GRAPHITE
MANUFACTURER | FLEX | WEIGHT CLASS | TORQUE | KICKPOINT |
---|---|---|---|---|
FUJIKURA | REGULAR | 50 | MID-HIGH | MID |
FUJIKURA | STIFF | 50 | MID-HIGH | MID |
FUJIKURA VENTUS BLUE 6 (NON-VELOCORE) GRAPHITE
MANUFACTURER | FLEX | WEIGHT CLASS | TORQUE | KICKPOINT |
---|---|---|---|---|
FUJIKURA | STIFF | 60 | MID | MID |
FUJIKURA | X-STIFF | 60 | MID | MID |